799.000.000 VND
| • Số chỗ ngồi | 5 chỗ |
| • Kiểu dáng | Bán tải |
| • Nhiên liệu | Dầu |
| • Xuất xứ | Xe nhập khẩu |
Hỗ trợ mua xe trả góp lãi suất 3.99% áp dụng trong 06 tháng đối với xe VIOS và INNOVA. Thời hạn vay lên đến 84 tháng. Bảng giá niêm yết các dòng xe TOYOTA
| • Số chỗ ngồi | 5 chỗ |
| • Kiểu dáng | Bán tải |
| • Nhiên liệu | Dầu |
| • Xuất xứ | Xe nhập khẩu |
| • Số chỗ ngồi | 5 chỗ |
| • Kiểu dáng | Sedan |
| • Nhiên liệu | Xăng |
| • Xuất xứ | Xe trong nước |
| • Số chỗ ngồi | 5 chỗ |
| • Kiểu dáng | Sedan |
| • Nhiên liệu | Xăng |
| • Xuất xứ | Xe trong nước |
| • Số chỗ ngồi | 5 chỗ |
| • Kiểu dáng | SUV |
| • Nhiên liệu | Xăng |
| • Xuất xứ | Xe nhập khẩu |
| • Số chỗ ngồi | 5 chỗ |
| • Kiểu dáng | SUV |
| • Nhiên liệu | Xăng + Điện |
| • Xuất xứ | Xe nhập khẩu |
| • Số chỗ ngồi | 5 chỗ |
| • Kiểu dáng | SUV |
| • Nhiên liệu | Xăng |
| • Xuất xứ | Xe nhập khẩu |